Hotline: 1800-0027 | Contact@Chothuoctay.com

29 Tháng Bảy, 2023

Vitamin D và các thuốc tương tự

Tên chung quốc tế: Vitamin D and analogues. Mã ATC: A11C C01 (Ergocalciferol); A11C C02 (Dihydrotachysterol); A11C C03 (Alfacalcidol); A11C C04; D05A X03 (Calcitriol); A11C C05 (Colecalciferol); A11C C06 (Calcifediol); H05BX02 (Paricalcitol). Loại thuốc: Vitamin hòa tan trong mỡ. Dạng thuốc và hàm lượng – Một đơn vị quốc tế vitamin D có 25 nanogam …

Vitamin D và các thuốc tương tự Read More »

Vinorelbin Tartrat

Tên chung quốc tế: Vinorelbine tartrate. Mã ATC: L01CA04 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng – Dung dịch để tiêm tĩnh mạch 10 mg/ml (lọ 1 ml, 10 ml), 50 mg/5 ml (lọ 5 ml, 10 ml) – Viên nang mềm: 20 mg, 30 mg Dược lý và cơ chế …

Vinorelbin Tartrat Read More »

Vincristin

Tên chung quốc tế: Vincristine. Mã ATC: L01CA02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng – Ống tiêm hoặc lọ chứa vincristin sulfat 0,5 mg/1 ml; 1 mg/1 ml; 2 mg/2 ml; 5 mg/5 ml. – Lọ bột đông khô 1 mg, 2 mg, 5 mg, kèm một ống dung môi …

Vincristin Read More »

Vinblastin

Tên chung quốc tế: Vinblastine. Mã ATC: L01CA01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng – Ống tiêm vinblastin sulfat hàm lượng 1 mg/ml; 10 mg/ml dùng để tiêm tĩnh mạch. Dược lý và cơ chế tác dụng – Vinblastin là một alcaloid chiết xuất từ cây Dừa cạn (Catharanthus roseus) …

Vinblastin Read More »

Verapamil

Tên chung quốc tế: Verapamil. Mã ATC: C08DA01. Loại thuốc: Thuốc chẹn kênh calci nhóm non-dihydropyridin. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên bao 40 mg, 80 mg, 120 mg. – Viên nén giải phóng kéo dài: 120 mg, 180 mg, 240 mg. – Thuốc tiêm: Ống 5 mg/2 ml; 10 mg/4 ml và lọ …

Verapamil Read More »

Venlafaxin

Tên chung quốc tế: Venlafaxine. Mã ATC: N06AX16. Loại thuốc: Chống trầm cảm. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén: 25 mg, 37,5 mg; 50 mg; 75 mg và 100 mg. Viên nang giải phóng kéo dài: 37,5 mg; 75 mg và 150 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Venlafaxin là …

Venlafaxin Read More »

Vecuronium

Tên chung quốc tế: Vecuronium. Mã ATC: M03AC03. Loại thuốc: Thuốc giãn cơ; thuốc phong bế thần kinh – cơ không khử cực. Dạng thuốc và hàm lượng – Ống tiêm 4 mg bột dạng muối bromid kèm ống dung môi 1 ml để pha tiêm. – Lọ bột pha tiêm 10 mg, 20 mg …

Vecuronium Read More »

Vasopressin (Các Vasopressin)

Tên chung quốc tế: Vasopressins. Mã ATC: – Vasopressin: H01BA01. – Desmopressin (Deamino-1-D-arginin-8-vasopressin): H01BA02 (xem Desmopressin). – Lypressin (Lysin-8-vasopressin): H01BA03. Argipressin (D-arginin-8-vasopressin): H01BA06. Loại thuốc: Hormon chống bài niệu. Dạng thuốc và hàm lượng – Vasopressin: 20 đvqt/1 ml (thuốc tiêm, nhỏ mũi). Lypressin: Thuốc xịt mũi. – Desmopressin: Ống 4 microgam/1 ml (thuốc tiêm); …

Vasopressin (Các Vasopressin) Read More »

Vancomycin

Tên chung quốc tế: Vancomycin. Mã ATC: A07AA09, J01XA01. Loại thuốc: Kháng sinh glycopeptid nhân 3 vòng phổ hẹp. Dạng thuốc và hàm lượng – Vancomycin được dùng ở dạng muối hydroclorid. Hàm lượng và liều dùng được tính theo dạng base. – Viên nang 125 mg, 250 mg. – Lọ bột tinh khiết đông …

Vancomycin Read More »

Valsartan

Tên chung quốc tế: Valsartan. Mã ATC: C09CA03. Loại thuốc: Đối kháng thụ thể angiotensin II. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén bao phim: 40 mg, 80 mg, 160 mg và 320 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Valsartan là thuốc đối kháng thụ thể typ 1 của angiotensin II …

Valsartan Read More »