• Adagrin 50 mg- Điều trị cao huyết áp ở phổi

    Adagrin 50 mg- Điều trị cao huyết áp ở phổi

    126 Lượt xem
    ICA

    - Điều trị rối loạn chức năng cương dương như: liệt dương, dương vật không có khả năng cương cứng hoặc cương cứng không lâu ở nam giới
    - Điều trị cao huyết áp ở phổi như: huyết áp cao trong các mạch mang máu đến phổi, gây khó thở, chóng mặt và mệt mỏi

    • Bảo mật thông tin khách hàng
    • Nhận hàng dự kiến từ 2-3 ngày
    • Quy định đổi trả hàng tại đây
    75.000 ₫/hộp
    Bao gồm thuế
    Số lượng

    Mô tả sản phẩm

    Thành phần:
    - Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat)
    - Tá dược bao gồm Ludipress, kollidon CL, magnesi stearat, tá dược bao phim Opadry

    Dạng bào chế:
    - Dạng thuốc viên
    - Dạng thuốc lỏng

    Quy cách đóng gói:
    - Hộp 1 vỉ x 3 viên

    Công dụng:
    - Điều trị rối loạn chức năng cương dương như: liệt dương, dương vật không có khả năng cương cứng hoặc cương cứng không lâu ở nam giới
    - Điều trị cao huyết áp ở phổi như: huyết áp cao trong các mạch mang máu đến phổi, gây khó thở, chóng mặt và mệt mỏi

    Chống chỉ định:
    - Không nên dùng ở trẻ em
    - Bị dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong sildenafil
    - Mắc bệnh tắc phổi Veno(POVD)
    - Đang dùng nitrat (isosorbide, nitroglycerin) dưới mọi hình thức (viên thuốc, viên nang, thuốc xịt, vá, thuốc mỡ) hoặc nitroprusside
    - Đang sử dụng một loại thuốc có chứa sildenafil, một thuốc ức chế PDE5 (tadalafil, vardenafil) hoặc ritonavir
    - Sử dụng các loại thuốc “poppers” nhất định (amilic nitrat hoặc nitrit, nitrat butyl hay nitrit)

    Liều dùng - cách dùng:
    - Điều trị rối loạn chức năng cương dương. Sử dụng thuốc trước khi quan hệ từ 1 giờ đến 4 giờ, và không được sử dụng quá 1 viên/ngày.
    - Điều trị huyết áp cao ở phổi. Bạn có thể sẽ cần dùng sildenafil 3 lần/ ngày, mỗi liều cách nhau 4-6 giờ đồng hồ. Nếu thuốc ở dạng lỏng thì cần lắc thuốc lỏng trong 10 giây trước khi sử dụng.

    Tác dụng phụ:
    - Đau đầu
    - Ợ nóng
    - Tiêu chảy
    - Chảy máu cam
    - Rối loạn giấc ngủ
    - Tê, rát hoặc ngứa ran ở tay, bàn tay, bàn chân, hoặc cẳng chân
    - Đau cơ
    - Có vấn đề về tầm nhìn, nhạy cảm với ánh sáng
    - Đột ngột mất thị lực nghiêm trọng
    - Mờ mắt
    - Ù tai
    - Giảm hoặc mất thính giác đột ngột
    - Chóng mặt
    - Đầu lâng lâng
    - Ngất xỉu
    - Tức ngực
    - Khó thở
    - Dương vật cương cứng
    - Ngứa hoặc nóng rát khi tiểu
    - Phát ban

    Tương tác thuốc:
    - Thuốc chẹn Alpha (doxazosin)
    - Thuốc trị cao huyết áp
    - Nitrat (isosorbide, nitroglycerin) hoặc nitroprusside
    - Thuốc kháng nấm nhóm azole (itraconazole, ketoconazole)
    - Thuốc ức chế HIV protease H2 đối kháng (cimetidine)
    - Kháng sinh nhóm macrolid (erythromycin) hoặc telithromycin
    - Barbiturate (phenobarbital)
    - Bosentan
    - Carbamazepine
    - Efavirenz
    - Nevirapine
    - Phenytoin
    - Rifabutin, rifampin

    Hạn sử dụng:
    - 36 tháng kể từ ngày sản xuất

    Bảo quản:
    - Bảo quản nơi thoáng mát, tránh xa tầm tay trẻ em.

    Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA
    Địa chỉ: Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương

    ICA

    Đánh giá sản phẩm

    Viết đánh giá

    Email của bạn sẽ được bảo mật. Những field được đánh dấu (*) là bắt buộc.*

    Gửi mail thông tin sản phẩm

    Các sản phẩm cùng nhóm