19 Tháng Sáu, 2023

Famotidin

Tên chung quốc tế: Famotidine. Mã ATC: A02BA03. Loại thuốc: Đối kháng thụ thể histamin H2. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén, viên nén bao phim: 10 mg, 20 mg, 40 mg. Viên nang: 20 mg, 40 mg. – Bột pha hỗn dịch uống: 40 mg/5 ml. – Dạng thuốc tiêm: Lọ 20 …

Famotidin Read More »

Famciclovir

Tên chung quốc tế: Famciclovir. Mã ATC: J05AB09; S01AD07. Loại thuốc: Thuốc kháng virus. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén 125 mg; 250 mg; 500 mg; 750 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Famciclovir là một chất tổng hợp, tiền chất của thuốc kháng virus penciclovir. Penciclovir được phosphoryl hóa …

Famciclovir Read More »

Exemestan

Tên chung quốc tế: Exemestane Mã ATC: L02BG06 Loại thuốc: Thuốc chống ung thư, ức chế aromatase. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén 25 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Exemestan là chất ức chế chọn lọc không hồi phục aromatase steroid. Thuốc có tác dụng ngăn ngừa sự chuyển …

Exemestan Read More »

Etoposid

Tên chung quốc tế: Etoposide. Mã ATC: L01CB01. Loại thuốc: Chống ung thư (dẫn chất podophylotoxin). Dạng thuốc và hàm lượng – Nang mềm gelatin 50 mg và 100 mg. – Dung dịch đậm đặc để pha tiêm 20 mg etoposid/ml: Lọ 5 ml, 7,5 ml, 10 ml, 12,5 ml, 25 ml, 50 ml. – …

Etoposid Read More »

Etomidat

Tên chung quốc tế: Etomidate Mã ATC: N01AX07 Loại thuốc: Thuốc mê đường tĩnh mạch Dạng thuốc và hàm lượng – Ống tiêm 2 mg/ml dạng nhũ dịch tiêm truyền tĩnh mạch, ống 10 ml. Dược lý và cơ chế tác dụng – Etomidat là dẫn chất carboxyl hóa của imidazol, có tác dụng an …

Etomidat Read More »

Etidronat Dinatri

Tên chung quốc tế: Etidronate disodium. Mã ATC: M05BA01 (acid etidronic). Loại thuốc: Chất ức chế tiêu xương; thuốc chống tăng calci huyết. Dẫn chất của bisphosphonat. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén 200 mg, 400 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Etidronat dinatri là một diphosphonat (bisphosphonat) tổng hợp, …

Etidronat Dinatri Read More »