4 Tháng Bảy, 2023

Nadolol

Tên chung quốc tế: Nadolol. Mã ATC: C07AA12. Loại thuốc: Thuốc chẹn beta-adrenergic không chọn lọc. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén uống: 20 mg; 40 mg; 80 mg; 120 mg; 160 mg. Dược lý và cơ chế tác dụng – Nadolol là thuốc chẹn beta-adrenergic không chọn lọc, có ái lực với …

Nadolol Read More »

Mupirocin

Tên chung quốc tế: Mupirocin. Mã ATC: D06AX09, R01AX06. Loại thuốc: Kháng sinh hoạt phổ hẹp (dùng tại chỗ). Dạng thuốc và hàm lượng – Thuốc mỡ bôi ngoài da mupirocin 2%, tuýp 15 g, 30 g, 60 g. – Kem bôi ngoài da mupirocin calci 2,15% (tương đương với mupirocin 2%), tuýp 15 g, …

Mupirocin Read More »

Moxifloxacin Hydroclorid

Tên chung quốc tế: Moxifloxacin hydrochloride. Mã ATC: J01MA14, S01AE07. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm fluoroquinolon. Dạng thuốc và hàm lượng – Viên nén bao phim: 400 mg. – Thuốc tiêm truyền: 400 mg (250 ml), pha trong dung dịch natri clorid 0,8%. – Dung dịch nhỏ mắt: 0,5% . Dược lý và cơ chế …

Moxifloxacin Hydroclorid Read More »

Morphin Sulfat

Tên chung quốc tế: Morphine sulfate. Mã ATC: N02AA01. Loại thuốc: Thuốc giảm đau gây nghiện, opioid. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc uống (morphin sulfat): – Viên nang giải phóng chậm chứa chuỗi hạt: 30 mg (27 mg giải phóng chậm và 3 mg giải phóng tức thời)/24 giờ; 60 mg (54 mg giải …

Morphin Sulfat Read More »

Mometason Furoat

Tên chung quốc tế: Mometasone furoate. Mã ATC: D07AC13; D07XC03, R01AD09; R03BA07. Loại thuốc: Corticosteroid (xịt qua miệng, xịt vào mũi, dùng tại chỗ). Dạng thuốc và hàm lượng – Dùng tại chỗ: Kem 0,1%; thuốc xức 0,1%; thuốc mỡ 0,1% mometason furoat. – Thuốc xịt qua miệng: Bột chỉ để xịt qua miệng 110 …

Mometason Furoat Read More »

Molgramostim

Tên chung quốc tế: Molgramostim. Mã ATC: L03AA03. Loại thuốc: Thuốc kích thích dòng bạch cầu hạt – đại thực bào. Dạng thuốc và hàm lượng – Lọ bột đông khô đã tiệt trùng 150 microgam (1,67 x 106 đvqt), 300 microgam (3,33 x 106 đvqt), 400 microgam (4,44 x 106 đvqt) kèm ống nước …

Molgramostim Read More »